hy hữu

Học thuật
Thân thiện
hy hữu

Một người thợ săn tìm thấy một viên ngọc trai trong con hàu là điều hy hữu.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất hiếm, rất ít khi xảy ra: "hy hữu" dùng để mô tả một sự việc, hiện tượng tần suất xuất hiện cực kỳ thấp, gần như không hoặc rất khó gặp.
    • Đặc biệt, khác thường: Chỉ những điều nằm ngoài quy luật thông thường, vượt ra khỏi sự phổ biến.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Đây một trường hợp hy hữu trong lịch sử y học. (Đây một trường hợp rất hiếm gặp trong lịch sử y học.)
    • Chiến thắng với tỷ số đó điều hy hữu. (Chiến thắng với tỷ số như vậy điều cực kỳ hiếm khi xảy ra.)
    • Thời tiết nắng nóng vào giữa mùa đông thật sự hy hữu. (Thời tiết nắng nóng vào giữa mùa đông thực sự rất hiếm gặp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sự hy hữu": Danh từ hóa, chỉ bản thân sự hiếm , tính chất ít khi xảy ra.

    • Sự hy hữu của sự kiện này khiến mọi người đều kinh ngạc. (Tính chất hiếm của sự kiện này khiến mọi người đều kinh ngạc.)
  • "mang tính hy hữu": đặc điểm rất hiếm.

    • Vụ tai nạn này mang tính hy hữu, khó có thể lặp lại. (Vụ tai nạn này tính chất rất hiếm, khó có thể xảy ra lần nữa.)
Biến thể từ gần giống
  • Hi hữu (tính từ): Đây biến thể phổ biến hơn, có nghĩa hoàn toàn tương đương với "hy hữu". "Hy hữu" thường được coi cách nói trang trọng, cổ điển hơn.

    • Một cơ hội hi hữu. (Một cơ hội ngàn năm một.)
  • Cực kỳ hiếm (cụm tính từ): Có nghĩa tương tự, nhấn mạnh mức độ rất hiếm.

  • Ngàn năm một (thành ngữ): Nhấn mạnh sự hiếm đến mức hàng nghìn năm mới xảy ra một lần.
Từ đồng nghĩa
  • Hiếm: Ít có, ít gặp (nhưng mức độ có thể thấp hơn "hy hữu").
  • Độc nhấtnhị: Chỉ một, không cái thứ hai.
  • Cá biệt: Thuộc về trường hợp riêng lẻ, đơn lẻ, khác biệt.
Từ trái nghĩa
  • Phổ biến: Xuất hiện nhiều, rộng rãi.
  • Thường xuyên: Xảy ra nhiều lần, liên tục.
  • Bình thường: Ở mức độ thông thường, không đặc biệt.
Thành ngữ liên quan
  • "Chuyện hy hữu": Thường dùng để chỉ một sự việc lạ lùng, khó tin tính hiếm của .

    • Anh ta đến đúng giờ à? Thật chuyện hy hữu! (Anh ta đến đúng giờ sao? Thật một chuyện hiếm !)
  • "Cơ hội hy hữu": Cơ hội cực kỳ hiếm, khó có thể bắt gặp lại.

    • Đừng bỏ lỡ cơ hội hy hữu này. (Đừng bỏ lỡ cơ hội ngàn năm một này.)
hy hữu

Một người thợ săn tìm thấy một viên ngọc trai trong con hàu là điều hy hữu.

  1. t. x. hi hữu.